Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 37/23 đến thửa 26/23 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nam kênh 38A (93/26) đến cổng làng thôn Thổ Vị (634/25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cạnh đến ông Ư (từ thửa 323 đến thửa 330, tờ bản đồ số 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chương thửa 781/25 đến bà Sóc thửa 667/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau Quốc lộ 45 thửa 779/29 đến bà Kích thửa 765/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 111/11 đến 163/11 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 635/7 đến 93/11 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 107/10 đến 534/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 694/7 đến 107/10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 910/6 đến 388/9 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 469/5 đến 400/5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 719/5 đến 240/5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1000/5 đến 469/5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 104/9 đến 719/5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 443/13 đến 499/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 117/13 đến 390/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1074/10 đến 14/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 318/13 đến 172/11 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 113/13 đến 814/10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 415/13 đến 499/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 373/13 đến 480/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 225/13 đến 4687/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1168/10 đến 395/13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 351/3 - 388/3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 275/3 đến 272/3 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.484.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 9m (từ Quốc lộ 45 đi cầu Quả Cảm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thư (7/21) đến bắc kênh 38A (84/26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.399.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.342.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.335.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 06 (từ thửa 347 đến thửa 118, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 02 (từ thửa 391 đến thửa 421, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa mới đến bà Ca (từ thửa 323 đến thửa 165, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .