Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC-2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK-20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường 40m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34: | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư Trước làng thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đọa Đồng Luồng (thửa 280, tờ 93) đến ông Hậu thôn Đá Dựng (thửa 325, tờ 87) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bảy Hố Dăm (thửa 279, tờ 87) đến ông Bảy Đá Dựng (thửa 446, tờ 87) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 20,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68- 1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 28m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .