Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông Việt | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn Thông | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thông thôn Quần Ngọc thửa 58, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 40, tờ bản đồ số 59 hộ ông Phạm Đăng Tuyên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Điệp thôn 5 thửa 570, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông Thiệu | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê Tranh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thủy Hải đến nhà ông Sáu Tám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đức đến nhà ông Đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thiệu (thửa 672, tờ 88) đến ông Được (thửa 677, tờ 88) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Đăng Lâu (Bà Lý, thửa 932, tờ bản đồ số 59) đến giáp ranh xã Xuân Hưng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc đến Quốc lộ 47A (ông Quý thửa 654, tờ bản đồ số 71 Đo đạc năm 2009) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông Thiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông Việt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn Thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .