Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.890.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 17,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Xuân Thắng thửa 204A, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, đến thửa 313, tờ bản đồ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng cũ. Cổng Công ty TNHH Lam Sơn Sao Vàng thửa166, tờ bản đồ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã ba nhà ông Long Thắm Khu 5 đi ra Quốc lộ 47 thửa 242, tờ bản đồ số 5 đường Trịnh Khắc Phục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Văn Minh thửa 17, tờ 81 thôn Điền Trạch đến thửa 72, tờ 80 hộ ông Trịnh Vinh Loan (thôn Điền Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Việt đến nhà ông Hùng Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Việt đến nhà ông Hậu | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 Tờ số 27); | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120- Tờ 28); | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc. Đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc; | Đất thương mại, dịch vụ | 1.360.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .