Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
| Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) 50 m | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| LK-A:01 đến LK-A:30; LK-B:01 đến LK-B:17; LK-C:07 đến LK- C34 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK-10:08; | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Kiên Mến đến nhà ông Tự | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (thửa, tờ bản đồ số 3 đến thửa 34, tờ bản đồ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC- 2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK- 20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK- 18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK- 09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường 40m | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:09 đến TDC:15; LK-B:01 đến LK-B:28; LK-C:01 đến LK-C:20) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, thửa 78, thửa 81- 4, tờ bản đồ số 1 đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (ông Cường thửa 205 tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông. | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường khu công nghiệp tuyến 12, 15, 17, 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự đến hết địa phận Xuân Thắng cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 tờ 28) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (thửa 7 tờ 27) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 92 tờ 28 đến thửa CDK đến ông Hùng xóm 2 (thửa 120 tờ 28) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .