Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đại thôn Đồng Lương (thửa 779, tờ 93) đến ông Lương Văn Vinh thôn Bàn Lai (thửa 489, tờ 95) - Đường tuyến số 4 mới. | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 tờ 27) đến nhà văn hoá xóm 4 (thửa 73 tờ 27) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.668.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.668.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Khe ngang thôn 12 đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (thửa 303, tờ 14) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà ông Dũng (thửa số 3, tờ bản đồ số 05) đến nhà bà Khương (thửa 136a, tờ bản đồ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (thửa 93, tờ bản đồ số 5 đến thửa 8, tờ bản đồ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà ông Thanh phố Nguyễn Lỗi (thửa 9, tờ bản đồ số 01) đến nhà ông Quang Lâm phố Nguyễn Lỗi (thửa 12, tờ bản đồ số 01) khu phố 1; từ ngõ Lê Hiến Tông (thửa 58, tờ bản đồ số 1) đến nhà bà Nga bà Thoa (thửa 26,27, tờ bản đồ số 01) ngõ Nguyễn Lỗi (thửa 15, tờ bản đồ số 02) phố Lê Tân đến bà Hương (thửa 236, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân; từ nhà ông thành phố Lê Khả Lãng (thửa 110, tờ bản đồ số 1) đến nhà ông Nguyên thửa 179 phố Lê Khả Lãng (Khu phố 1); từ Nhà văn hóa phố Lê Tranh đến nhà bà Cam (thửa 145, tờ bản đồ số 5) phố Lê Tranh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ dốc cầu trắng thôn Quần Ngọc đến đường vào Lò Gạch thôn Quần Ngọc ông Nguyễn Văn Đình thửa 479 tờ số 59 thôn Quần Ngọc; | Đất ở tại nông thôn | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Khu L04: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L05: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L06: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L07: Từ lô số 22-23; Khu L10: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L11: Từ lô số 22-23; 56-57;Khu L14: Từ lô số 56-57; Khu L15: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L16: Từ lô số 22-23; 56-57; Khu L17: Từ lô số 22-23; 56-57. | Đất ở tại nông thôn | 3.380.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61 | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bảy Chiến Đồng Luồng (thửa 394, tờ 93) đến hộ bà Phú thôn 12 (thửa 44, tờ 93) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Ban Lăng đi đến sân bóng xã Xuân Quang cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Chi Giang 6 qua trung tâm xã Xuân Sơn (cũ) đến cầu làng Chiềng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Cương xóm 11 thửa 242 đến nhà ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 29; nhà ông Quân xóm 11 thửa 232 đến nhà ông Căng xóm 11 thửa 33 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 tờ 3) đến ông Thông xóm 4 (thửa 412 tờ 32) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô TDC-3:07 đến lô TDC-3:12; rừ lô TDC-2:12 đến lô TDC-2:22; Từ lô TDC-1:15 đến lô TDC-1:20; rừ lô LK-20:10 đến lô LK-20:18; rừ lô LK-19:12 đến lô LK-19;22; rừ lô LK-18:12 đến lô LK-18:22; rừ lô LK-17:13 đến lô LK-17:23; rừ lô LK-09:10 đến lô LK-09:18; rừ lô LK-08:09 đến lô LK-08:15; rừ lô TDC-5:12 đến lô TDC-5:23; rừ lô TDC-4:15 đến lô TDC-4:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Lô LK-17:24; Lô LK-17:01; từ Lô LK-14.2:01 đến Lô LK-14.2:08; Từ Lô LK-14.1:01 đến Lô LK-14.1:06; Từ Lô LK-10:01 đến Lô LK- 10:08; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33 | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35 | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14 | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .