| Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP 2 lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ giáp Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất ở ông Thức | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38). | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa 131 và 166, tờ 27) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, 154 tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ 21 đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ 18 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Tiến Lộc đến hết đất bà Lanh thôn Đồi Dẻ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa 88 tờ 01 đi về hướng đông đến hết thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa 227 tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa 15 tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa 54 tờ 03 đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, 539 tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, 414 tờ 28) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ đất Nhà văn hoá thôn Bến Sung 2 đến hết đất ông Trung Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất bà Hoa đến hết đất bà Thi; Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi đến hết đất ông Thanh và ông Hoành; Từ đất ông Hiền bà Thúy đến hết đất ông Bình, ông Huy; | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu đến hết đất bà Dung; | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất bà Tụ đến hết đất ông Sơn; Từ giáp đất ông Trung đến hết đất ông Hùng; giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thạch đến hết đất ông Phong Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Hữu Nông đến hết đất ông Lê Đình Tình thôn Vân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |