| Dọc 2 bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa 272 tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, 98 tờ 35) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa 304 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ 21 đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa 131 và 166, tờ 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, 539 tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, 414 tờ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, 154 tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ 21 đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa 131 và 166, tờ 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, 539 tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, 414 tờ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, 154 tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa 88 tờ 01 đi về hướng đông đến hết thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa 227 tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa 15 tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa 54 tờ 03 đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520 C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, 16 tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa 89 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa 305 và 264, tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa 255 và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất - thôn Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520 C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, 16 tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa 89 tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa 305 và 264, tờ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa 255 và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 185 tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa 206 tờ14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |