Đơn giá đất tại Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
766 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ lòng đường rộng >7,5m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ giáp đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) đến hết đất xã Hải Long (cũ) (giáp xã Xuân Khang cũ). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên trục đường từ giáp đất Trạm khí tượng đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất Công an xã đến hết đất Nhà văn hoá thôn Vĩnh Long 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất bà Vượng đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học Bến Sung đến hết đất bà Tần. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành đến hết đất xã Như Thanh giáp xã Phú Nhuận (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà trẻ kho K826 đến giáp Trường Mầm non thị trấn (cũ) và giáp đất ông Nguyễn Duy Quế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 161 và thửa 195, tờ bản đồ số 30 (Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số 25 và Nhà văn hóa Xuân Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP 1 lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP 2 lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ bản đồ 34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ Nhà văn hóa Hải Xuân đến giáp Khe Khoai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thông đến hết đất ông Hải Vượng | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Hải Hòa đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) (huyện đội cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Nguyễn Tiến Kiểu (thửa 104 tờ 20) qua sau Nhà văn hóa Đồng Hải, đi qua cổng chào Đồng Hải (giáp TT Bến Sung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thông đến hết đất ông Hải Vượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Thụ đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đất thôn cầu Máng xã Hải Vân (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Như Thanh, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 260 | 7.337.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 8.152.000 | 65.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 243 | 20.000.000 | 300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Như Thanh đứng thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Như Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
213 tuyến đường tại Xã Như Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .