| Dọc 2 bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Lê Thế Phới đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Lũy (từ thửa 35 và thửa 28, tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279 và 294, tờ bản đồ 16) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Long đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; Từ tiếp giáp đất ông Tuấn đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy đến hết đất ông Xuân. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ nhà ông Tá đến nhà ông Trung thôn Kim sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất hộ ông Lâm đến nhà ông Như; giáp đất hộ ông Dũng đến nhà ông Bình; Giáp đất hộ ông Sáng đến hết đất bà Chung; Giáp đất ông Tới đến đất bà Sử; Từ đất ông Huy đến đất bà Thuộc; Giáp đất ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng; từ giáp đất bà Hường đến đất ông Quý; từ giáp đất ông Tân Long đến hết đất bà Kỳ; từ giáp đất bà Sinh đến hết đất ông Thanh Văn; | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường: Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết đến hết đất ông Lâm; Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên đến hết đất ông Bản; Từ tiếp giáp đất ông Viên đến hết đất ông Đàm; Từ tiếp giáp đất ông Tuy đến hết đất ông Trị; Từ tiếp giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Vui; từ tiếp giáp đất ông Quyến đến hết đất ông Thạch; Từ tiếp giáp đất ông Đồng đến hết đất ông Tuấn; Từ tiếp giáp đất ông Thắng đến hết đất ông Thắm. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim sơn và giáp đường bờ sông Nông Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp chân dốc Yên Ngựa (giáp với đường Vạn Thiện đi Bến En) đến bờ đập Bến En | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà bà Vân (thửa 129, tờ bản đồ số 39) đến hết thửa 107, tờ bản đồ số 39 thôn Vân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH đường 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất ông Dùng đến hết đất bà Thước, bà Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.215.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thể thao thôn Xuân Lai | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |