| Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Dũng Được đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân đến hết đất ông Long; | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa 304 tờ 11) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa 272 tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, 98 tờ 35) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Hải Thanh đi theo 2 nhánh đến hết đất ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú (thửa 326, tờ bản đồ 09) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa 83 và thửa 77, tờ bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251 và thửa 300, tờ bản đồ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Lục Đại Cương đến giáp đất ông Lô Văn Điền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ giáp vị trí giá đất đường Bến En đi Trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 548 Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số 11 thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa 88 tờ 01 đi về hướng đông đến hết thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa 227 tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa 15 tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa 54 tờ 03 đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 185 tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa 206 tờ14) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất - thôn Hải Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường có Các vị trí có mặt cắt đường từ 3m trở xuống | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 183.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ giáp Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất ở ông Thức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 183.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) đến đất nhà ông Sơn, nhà Chung Huệ. | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đi đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Hai bên tuyến đường từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã tư vào Trường Tiểu học Bến Sung | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |