| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang Huy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 270.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại nối với Đường từ Quốc lộ 45 đi Tỉnh lộ 520 (Đường vành đai phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Hải Thanh đi theo 2 nhánh đến hết đất ông Đỗ Văn Thụy (thửa 343, tờ bản đồ 09) và từ ông Nguyễn Danh Ninh (thửa 322, tờ bản đồ 09) đến hết đất ông Lường Tiến Phú (thửa 326, tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 225.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông | Đất thương mại, dịch vụ | 204.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ giáp Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất ở ông Thức | Đất thương mại, dịch vụ | 204.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 548 Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số 11 thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21. | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38). | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa 272 tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, 98 tờ 35) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa 304 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |