| Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ hết đất trạm Y tế xã đến nhà ông Phú Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ nhà ông Nam đến giáp sông Mực thôn Kim sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên trục đường từ Trung Tâm Chính trị đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn từ Trường PTTH Như Thanh đến Đền Khe Rồng đến | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520 C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, 16 tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa 89 tờ 25) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa 305 và 264, tờ 20) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa 255 và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất - thôn Hải Hòa | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung. | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 384.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ hết đất trạm Y tế xã đến nhà ông Phú Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ nhà ông Nam đến giáp sông Mực thôn Kim sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên trục đường từ Trung Tâm Chính trị đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn từ Trường PTTH Như Thanh đến Đền Khe Rồng đến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất hộ ông Lâm đến nhà ông Như; giáp đất hộ ông Dũng đến nhà ông Bình; Giáp đất hộ ông Sáng đến hết đất bà Chung; Giáp đất ông Tới đến đất bà Sử; Từ đất ông Huy đến đất bà Thuộc; Giáp đất ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng; từ giáp đất bà Hường đến đất ông Quý; từ giáp đất ông Tân Long đến hết đất bà Kỳ; từ giáp đất bà Sinh đến hết đất ông Thanh Văn; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường: Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết đến hết đất ông Lâm; Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên đến hết đất ông Bản; Từ tiếp giáp đất ông Viên đến hết đất ông Đàm; Từ tiếp giáp đất ông Tuy đến hết đấtông Trị; Từ tiếp giáp đất ông Hùng đến hết đất ông Vui; từ tiếp giáp đất ông Quyến đến hết đất ông Thạch; Từ tiếp giáp đất ông Đồng đến hết đất ông Tuấn; Từ tiếp giáp đất ông Thắng đến hết đất ông Thắm. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Giáp đất ông Thịnh đến hết đất ông Xinh và bà Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |