| Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thế thao thôn Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa đất số 474, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số 595 tờ số 34 giáp nhà bà Vi Thị Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 185 tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa 206 tờ 14) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 320.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường có Các vị trí có mặt cắt đường từ 3m trở xuống | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ giáp vị trí giá đất đường Bến En đi Trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |