Bảng giá đất Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

766 dòng giá272 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Như Thanh

766 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng MườiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp367.000
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng MườiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp367.000
Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp367.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thế thao thôn Xuân Lai Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang HuyĐất thương mại, dịch vụ360.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16)Đất thương mại, dịch vụ360.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa đất số 474, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số 595 tờ số 34 giáp nhà bà Vi Thị MaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức LuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp352.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08)Đất ở tại nông thôn350.000
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuốngĐất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân ThànhĐất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân ThànhĐất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3mĐất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16)Đất ở tại nông thôn350.000
Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15)Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 185 tờ 14) đến hết đất bà Giang (thửa 206 tờ 14) Đất ở tại nông thôn350.000
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng MườiĐất thương mại, dịch vụ326.000
Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết HoanĐất thương mại, dịch vụ326.000
Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim SơnĐất thương mại, dịch vụ326.000
Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình ThắngĐất thương mại, dịch vụ326.000
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 mĐất thương mại, dịch vụ326.000
Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga.Đất thương mại, dịch vụ326.000
Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc HoàngĐất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc TiệnĐất thương mại, dịch vụ320.000
Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc HoàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc TiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp320.000
Dọc hai bên tuyến đường có Các vị trí có mặt cắt đường từ 3m trở xuống Đất ở tại nông thôn300.000
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc BócĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp300.000
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc BócĐất thương mại, dịch vụ300.000
Dọc 2 bên đường từ đất bà Đỗ Thị Tọa đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000
Dọc 2 bên đường từ giáp vị trí giá đất đường Bến En đi Trung tâm thị trấn Bến Sung (cũ) đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000
Dọc 2 bên sông Nông Giang từ hết đất ông Lê Quyết Tâm đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười đến giáp đất Nhà văn hóa thôn cầu Máng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000

Mặt bằng giá đất Xã Như Thanh

Giá VT1 cao nhất
20.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
734.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
766
dòng
Số tuyến đường
272
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Như Thanh, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Như Thanh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2607.337.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ2588.152.00065.000
Đất ở tại nông thôn24320.000.000300.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Như Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Như Thanh đứng thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Như Thanh

Mã bưu chính (zip code)
42423
Doanh nghiệp trên địa bàn
161 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Như Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bến SungXã Xuân KhangXã Hải Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Như Thanh

213 tuyến đường tại Xã Như Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường ngõ, ngách nối với Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường ngõ, ngách nối với trục chính thôn tại khu Cầu Đất - thôn Hải Hòa
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 trở xuống
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ đất ông Bùi Minh Thành đến hết đất ông Bùi Minh Thanh thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ đất ông Bùi Văn Hiên đến hết đất ông Lê Văn Ý thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đất ông Bùi Văn Hoan đến hết đất sân thể thao thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đất ông Đức đến hết đất ông Hanh thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đất ông Huân đến hết đất ông Nguyên thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đất ông Tiến Lộc đến hết đất bà Lanh thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Trường Mầm non thị trấn (cũ) đến cầu qua sông Nông Giang.
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất xã Xuân Phúc (cũ) đến ngã ba Vân Thành
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ngã ba Vân Thành đến chân dốc Yên Ngựa
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Đình Đức đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Lê Thế Trường đến đất ông Nguyễn Doãn Thới đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ hết đất ông Lường Khắc Tiện đến hết đất ông Trương Ngọc Nam
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ Nhà văn hóa Hải Xuân đến giáp Khe Khoai
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại đến hết đất ông Trương Văn Thủy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường đoạn từ UBND xã Hải Long (cũ) đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường sông Nông Giang từ hồ sông Mực đến Trạm bơm thủy nông
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Lan đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) đến hết đất quy hoạch Công An huyện (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ đất ông Nguyễn Phú Biên đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và đến hết đất ông Lê Bá Trường
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Đinh Văn Sử đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Lục Văn Thành đến đất ông Đinh Văn Sử
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ hết đất ông Trần Tiến Hưng đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường Từ hết ngã ba cầu Sải Vàng đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ nhà ông Tá đến nhà ông Trung thôn Kim sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười đến hết đất Nguyễn Viết Hoan
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân đến hết đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường từ tràn Đồng Mười đến giáp xã Yên Thọ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên ngõ từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên ngõ vào từ đất ông Ngô Văn Sáu đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên ngõ vào từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên tuyến đường từ đất ông Hà Văn Lợi đến hết đất ông Đinh Văn Sử
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên các tuyến đường có vị trí có mặt cắt đường trên 3m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên Các tuyến đường ngõ, ngách đấu nối với đường Quốc lộ 45 có chiều sâu từ 100m đến 300m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Bến Sung
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) đến hết đất Lê Danh Trung.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã bà ông Nguyễn Văn Huyền tại thửa 88 tờ 01 đi về hướng đông đến hết thửa đất ở ông Lê Sỹ Ngân (tại thửa 227 tờ 02) ông Lê Khắc Vụ - thửa 15 tờ 02; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Chinh thửa 54 tờ 03 đi về hướng nam đến ngã ba ông Long rẽ hướng đông đến ngã tư Nhà văn hóa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ giáp Xuân Điền qua ngã tư hộ ông Tự đi hướng nam qua nga ba gốc đa chạy đến quốc lộ 45; Từ ngã tư ông Tự đi hướng bắc đến ngã ba ông Lê Huy Chung; Từ ngã tư ông Tự đi về hướng đông đến hết đất ở ông Thức
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) đến đất nhà ông Sơn, nhà Chung Huệ.
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa 83 và thửa 77, tờ bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251 và thửa 300, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 2.131.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa 30 và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa 84 và thửa 80, tờ 27)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc hai bên theo trục đường từ hội trường thôn Kim Sơn đến hết đất ông Lê Đình Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên theo trục đường từ nhà giáp hết đất ông Thịnh đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Dọc hai bên theo trục đường từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) đến hết đất Hải Vân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Dọc hai bên trục đường từ giáp đất Trạm khí tượng đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Đoạn từ giáp đường 520c nhà ông Mạc Văn Sinh (thửa số 6, tờ bản đồ 24 đến nhà bà Hát (thửa 126, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Hiền Hằng, nhà ông Sắc Nguyệt đến đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, nhà Khoa Sâm.
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ đất nhà bà Vượng, ông Bình nhà thuốc đông y đến đất nhà ông Lượng (công sở thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp cầu Khe Rồng đến nhà nghỉ Bạch Lim, nhà Tuấn Hảo.
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường vào Nhà văn hóa thôn Vĩnh Long 2, đất nhà ông Ngọc Nhung đến giáp đất xã Hải Long (cũ)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - thửa 1025, tờ 28) đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (thửa 68, tờ bản đồ 28)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - thửa 157, 154 tờ 20) đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 668, 679, tờ 21 đến hết đất ông Lái thửa 27, tờ bản đồ 18
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - thửa 272 tờ 34), đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (thửa 69, 98 tờ 35)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (thửa 215, 216, tờ 34)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (thửa 271, tờ 20)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn từ ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) đến hết đất ông Hồ Công Phú (thửa 57, 115, tờ 38).
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - thửa 80, 77, tờ bản đồ 27) đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (thửa 131 và 166, tờ 27)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20) đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (thửa 165, 209, tờ 19)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) đến ngã ba ông Lê Văn Thư (thửa 305 và 264, tờ 20)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) đến hết đất ông Ngoan (thửa 02 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200 tờ 15) đến hết đất ông Lục Văn Quynh (thửa 233, 242 tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) đến ngã ba nhà ông Trương Thị Yến, Quách Văn Thú (thửa 137, 184, tờ 16)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (thửa 34 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 (thửa 356, tờ 16) đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (thửa 304 tờ 11)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 Nhà văn hóa Xuân Hưng đi đập Xuân Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa 732, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hà đi qua ngã ba sân vận động Xuân Cường thửa số 137, tờ bản đồ số 35 ông Cao Văn Nhiễu và nhánh đi mỏ đá Đức Luân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp Quốc lộ 45 thửa đất số 474, tờ bản đồ số 34 nhà ông Hồ Công Ơn đi thửa số 595 tờ số 34 giáp nhà bà Vi Thị Mai
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Quốc lộ 45 thửa số 755, tờ bản đồ số 34 đi đến thửa 87, tờ bản đồ sô 38 giáp đất ông Tân (thôn Xuân Hưng)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520 C Đoạn từ ông Vũ Văn Sơn (thửa 18, 16 tờ 25) đến hết đất ông Đới Văn Lương (thửa 89 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Tỉnh lộ 520c sân vận đông thôn Xuân Tiến đi ngã ba ông Phạm Văn Chưởng thửa 165,209 của, tờ bản đồ số 19 (xuân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ giáp tràn Cây Bi đến giáp xã Tân Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Cầu Sọng quốc lộ 45 đi mỏ đá Quang Huy
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Xuân Cường thửa 69 tờ 35 đi đến thửa số 03 tờ 30 (Xuân Cường)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngà ba Nhà văn hóa thôn Xuân Lộc thửa 54, tờ bản đồ 22 đến ông Nguyễn Trọng Châu thửa 17, tờ bản đồ số 18
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Nhà văn hóa Xuân Thành thửa 370,471, tờ bản đồ 28 đến ông Quách Văn Thế thửa 30,33, tờ bản đồ 29 thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba ông Hồ Công Biên thôn Xuân Lộc (thửa 467, 539 tờ 21) đến hết đất Nhà văn hóa thôn Xuân Thành (thửa 372, 414 tờ 28)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba ông Long (thửa 351, 302, tờ 11) đến đập Eo Lim (thửa 20, tờ 11) và nhánh đường đi giáp đất xã Phượng Nghi (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ ngã ba Xuân Thành thửa 908, tờ bản đồ 28 ông Lê Ngọc Hà đi đến nhà ông Bùi Văn Nhạc thửa 125, tờ bản đồ 29 (thôn Xuân Thành)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Lương (hiệu thuốc tây) đến giáp cầu Khe Rồng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Toán thửa 68, tờ bản đồ 28 đến thửa số 01, tờ bản đồ 23 (thôn Xuân Thành)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn (thửa 255 và 258, tờ 11) đến đập Cây Thị (thửa 399, tờ 04)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ Nhà văn hóa thôn Xuân Cường đi đến thửa 40, tờ bản đồ 29 đường mòn đi Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường Từ thửa 54 và 91, tờ bản đồ số 25 đến tràn cây Bi (thửa số 8,11, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 161 và thửa 195, tờ bản đồ số 30 (Nhà văn hóa thôn Đồng Hơn) đến thửa 21, tờ bản đồ số 25 và Nhà văn hóa Xuân Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ thửa 548 Hồ Bến Ván, tờ bản đồ số 11 thôn Xuân Hòa đi ngã ba thôn Xuân Lộc-Trạch Khang thửa 92,120 của, tờ bản đồ số 21.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn từ ngã ba đi Kim Sơn (đối diện Trường Mầm non Nobel) đến đất Trường THCS Bến Sung
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng 5,5m.
5 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng 6,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim sơn và giáp đường bờ sông Nông Giang)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m.
5 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng 8,0m.
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường rộng >7,5m.
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
13 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường nội bộ NP 2 lòng đường 5,5m
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường quy hoạch rộng 27,0m (các lô có mặt tiền tiếp giáp với Đường Bến En đi thị trấn Bến Sung cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH đường 15m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Giáp đất hộ ông Lâm đến nhà ông Như; giáp đất hộ ông Dũng đến nhà ông Bình; Giáp đất hộ ông Sáng đến hết đất bà Chung; Giáp đất ông Tới đến đất bà Sử; Từ đất ông Huy đến đất bà Thuộc; Giáp đất ông Dương đến đất ông Thoan; từ giáp đất ngã ba ông Trường đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng; từ giáp đất bà Hường đến đất ông Quý; từ giáp đất ông Tân Long đến hết đất bà Kỳ; từ giáp đất bà Sinh đến hết đất ông Thanh Văn;
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng.
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Giáp đất ông Thịnh đến hết đất ông Xinh và bà Thu
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn Xuân Thành
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Toàn bộ khu lô hai từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ao ông Nguyễn Văn Công (thửa 809, tờ bản đồ 14) đến hết đất ông Trần Đại (thửa 53, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đất bà Bùi Thị Lư (thửa 73, tờ bản đồ 14) đến hết đất bà Quách Thị Lợi (thửa 310, tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương đến hết đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đất nhà bà Thịnh đến đất nhà ông Bút, đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đất nhà bà Vũ Thị An đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Lê Thế Phới đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh đến hết đất nhà ông Nguyễn TiếnTrung thôn Đồi Dẻ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đất nhà ông Thiều đến giáp đất nhà ông Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đất Nhà văn hoá thôn Bến Sung 2 đến hết đất ông Trung Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) đến cổng đền Khe Rồng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ đất ông Mai đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp chân dốc Yên Ngựa (giáp với đường Vạn Thiện đi Bến En) đến bờ đập Bến En
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ giáp đất bà Hoa đến hết đất bà Thi; Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi đến hết đất ông Thanh và ông Hoành; Từ đất ông Hiền bà Thúy đến hết đất ông Bình, ông Huy;
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp đất bà Tụ đến hết đất ông Sơn; Từ giáp đất ông Trung đến hết đất ông Hùng; giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp đất nhà Lân Thơ (thôn Đồng Lớn) đến khe Nước Lạnh)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Chuyên (Khu Bảo hiểm xã hội huyện trước đây) vào hết đất bà Hiền Bài
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Long đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; Từ tiếp giáp đất ông Tuấn đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Thụ đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long;
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận (cũ) đến hết đất bãi rác tại thôn Hải Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi xã Phú Nhuận (cũ) đến Cầu Đồng Bưu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp nhà trẻ kho K826 đến giáp Trường Mầm non thị trấn (cũ) và giáp đất ông Nguyễn Duy Quế
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải;
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ hết Cống Cầu Máng đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ Kho bạc đến cống thôn Hải Ninh
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172).
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã tư đi đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) đến cống thôn Hải Tiến (khu hồ cá)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê Thị Quy đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết. Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê Thị Toản đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà bà Tĩnh đến giáp đất nhà ông Thiều
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Văn Liên đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Nghị đến nhà ông Thành thôn Kim Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được.
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành đến hết đất xã Như Thanh giáp xã Phú Nhuận (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ phía Nam cầu Xuân Sơn đến nhà trẻ kho K826
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 (tại thửa 196, 195 tờ 15 đến mỏ đá Đồng Mưa)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ tiếp giáp cây xăng thương mại đến hết đất ông Dũng, ông Vinh.
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn.
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh đến hết đất ông Hùng và ông Hưng;
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất Công an xã đến hết đất Nhà văn hoá thôn Vĩnh Long 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu đến hết đất bà Dung;
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường Phổ thông trung học Như Thanh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Dùng đến hết đất bà Thước, bà Thu
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy đến hết đất ông Xuân.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu đến hết đất ông Thơm và đường đi vào hết đất ông Tỵ;
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ đến đất ông Thụ quay ra đến tiếp giáp đất ông Ân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Ngọ đến hết đất ông Nam
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Nhân đến đường nối hai Đền
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Nhị đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái đến hết đất Trường Tiểu học Bến Sung
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Thông đến hết đất ông Hải Vượng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung (cũ) đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 đến thửa 202, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ UBND xã đến khu Tượng đài quay ra đến giáp đất ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô 2 đường Tỉnh lộ 520 đến Quốc Lộ 45 vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Như Thanh

Giá đất cao nhất tại Xã Như Thanh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Như Thanh là 20.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 734.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Như Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Như Thanh xếp thứ 25 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Như Thanh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Như Thanh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Như Thanh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.