Đơn giá đất tại Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 33 - Đường trục chính 8m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (đường xã) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 61 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 09 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 76 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH 20 - Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Châu, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 11.800.000 | 680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 5.900.000 | 212.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 126 | 5.310.000 | 191.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Châu đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Xã Hoằng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .