Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

395 dòng giá160 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Châu

395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ5.900.000
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020Đất thương mại, dịch vụ5.900.000
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong cũ đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Đất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH số 84 (thôn Phượng Ngô 2) ngày 18/08/2021 Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
MBQH số 33 - Đường trục chính 8m Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường trục chính (đường xã) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ2.609.000
MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)Đất thương mại, dịch vụ2.250.000
Đường nội bộĐất ở tại nông thôn2.200.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
MBQH số 61 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
MBQH số 10 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
MBQH số 09 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
MBQH số 21 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.522.000
MBQH số 76 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ1.522.000
Từ Trạm biến thế (giáp đường ĐH-HH.16) đến Nhà văn hóa thôn Hồng Nhuệ Đất ở tại nông thôn1.400.000
Từ giáp đường ĐH-HH.16 qua Ao Điếm đến nhà bà Lan Tớn Đất ở tại nông thôn1.400.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 (Kế Loan) đến nhà Bắc Dong Đất ở tại nông thôn1.400.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.32 đến nhà Tuấn Trường và Trung Lý Đất ở tại nông thôn1.400.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư nhà Kỳ Bỉnh) đến Khánh Tuyết Đất ở tại nông thôn1.400.000
Từ nhà Tưởng Ngọc (thôn Hoàng Trì 1) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.32 (tại ngã tư Nhà văn hóa thôn Hoàng Trì) Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây XăngĐất thương mại, dịch vụ1.304.000
MBQH 20 - Đường nội bộ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm VânĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.100.000
Từ ngã tư nhà ông Hai Lịch đến ngã tư nhà ông Thảo Toan Đất thương mại, dịch vụ1.087.000
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất thương mại, dịch vụ1.087.000
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Châu

Giá VT1 cao nhất
11.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
978.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
395
dòng
Số tuyến đường
160
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Châu, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn13411.800.000680.000
Đất thương mại, dịch vụ1305.900.000212.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1265.310.000191.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000

Xã Hoằng Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Châu đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Châu

Mã bưu chính (zip code)
40348
Doanh nghiệp trên địa bàn
77 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng ThắngXã Hoằng PhongXã Hoằng Lưu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Châu

88 tuyến đường tại Xã Hoằng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường HP2 - Từ ĐH-HH.16 đến tiếp giáp đường HP5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường trục chính
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính (ĐH-HH.21)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trục chính (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 09 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH số 10 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH số 21 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 21 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 11.600.000 đ/m²
MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH số 56 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH số 61 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 61 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH số 65/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
MBQH số 76 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH số 89 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 7.099.000 đ/m²
MBQH số 89 - Đường trục chính (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 11.800.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu kênh Phong Châu đến giáp kênh 9
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngõ ông Phán) đến đầu Bè (thôn Phương Khê)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã ba bưu điện đến nhà ông Hân (thôn Châu Phong)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong)
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Khánh (thôn Châu Lộc) đến ngã tư Đình di tích lịch sử
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến Ngã ba nhà ông Sơn (thôn Chung Sơn)
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Luận Kim (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Tấn Thơm thôn Hồng Nhuệ 2 đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ nhà Phớt Ngoạt (Hồng Nhuệ 1) đến Nhiếm Vân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) đến đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ phía nam chợ Đền đến ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc 1
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Châu

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Châu là 11.800.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 978.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Châu xếp thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Châu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Châu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Châu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.