Đơn giá đất tại Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cây Xăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 76 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Nhiếm Vân (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà Đông Tuyến (giáp xã Hoằng Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Hồng Kim (Hồng Nhuệ 1) đến hết nhà bà Hạng (giáp xã Hoằng Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã ba ông Cừ) đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 200 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 78 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 69 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư giáp đường ĐH-HH.16 (trạm Biến áp số 01) đến tiếp giáp đến nhà ông Y | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Hội Quán đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) đến tiếp giáp đường ven biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.027.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quých (thôn Chung Sơn) đến nhà bà Được (thôn Minh Thái) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường HP4 - Từ giáp ngõ anh Tiếp (thôn Phong Mỹ) đến giáp đường HP2 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba thôn Hải Phúc đến ngã tư Hội Quán | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thắng (cũ) (giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến ngã tư Chợ Đền | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 956.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) đến cầu Dừa | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nghĩa địa thôn Minh Thái đi đường ĐH-HH.16 đến hết xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã nhà ông Nam Tình (thôn Giang Hải) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tiến Thắng | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Đình di tích lịch sử đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.27 (Châu Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Châu (giáp xã Hoằng Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 924.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH-20 đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (cũ) (giáp xã Hoằng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Châu, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 11.800.000 | 680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 5.900.000 | 212.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 126 | 5.310.000 | 191.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Châu đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Xã Hoằng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .