Đơn giá đất tại Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Đức Nhàn) đến nhà ông Hường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 330.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Phương) đến ngõ ông Mạc (thôn Phượng Ngô 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ĐH-HH.16 (nhà ông Đểnh) đến ĐH-HH.32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Tuyên) đến ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 308.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà Châu Lừng) đến giáp ranh xã Hoằng Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (ngõ ông Thành) đến ngõ nhà ông Cử (Nghĩa Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngõ nhà ông Biểu (thôn Nghĩa Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 (nhà ông Toản) đến ngõ nhà ông Hạnh (thôn Nghĩa Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba đường ĐH-HH.16 (nhà ông Đức thôn Nghĩa Lập) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.32 đến ngã ba nhà ông Hừng (thôn Nghĩa Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Tộc) đến nhà ông Lân (thôn Phượng Ngô 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lập) đến ngõ ông Quy (thôn Phượng Ngô 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Đoan) đến ngõ ông Hoàn Ý (thôn Phượng Ngô 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu (cũ) đến giáp xã Hoằng Lưu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Cầu Nghè thôn Đình Sen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Minh (thôn Châu Triều) đến đường Hàng Dừa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà bà Duyến đến nhà bà Ngái (thôn Châu Triều) - đường đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Thiện (thôn Thanh Thịnh) đến ngõ ông Viện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Bơm Đại Giang đến cống đồng Rởm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Châu, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 11.800.000 | 680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 5.900.000 | 212.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 126 | 5.310.000 | 191.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Châu đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Xã Hoằng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .