Đơn giá đất tại Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
395 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã tư Sơn Thuận (kênh Phong Châu) đến đường Thịnh Đông | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường ĐH-HH.16 (Chùa Hùng Vường) đến cổng chào xã Hoằng Đồng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường HP1 - Từ ĐH-HH.16 đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường HP5 - Từ cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu cũ) đến Cống cũ (ông Doanh thôn Ngọc Long) | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (ĐH-HH.21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 47 - Đường trục chính (Thịnh Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 20 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 77 - Đường trục chính (ĐHHH.16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ đến ngã ba Trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Măng xóm 1 đến trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Thảo Toan đến ngã tư nhà ông Tấn Thơm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ phía bắc chợ đền đến bắc cồn chùa | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà bà Mai Cúc Tần thôn Hải Phúc đến trạm viễn thông VINAPHONE | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 33 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường HP3 - Từ giáp xã Hoằng Châu cũ đến giáp xã Hoằng Lưu cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 77 (thôn Ngọc Long) ngày 20/7/2021 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến ngã tư nhà ông Đạt (thôn Phú Quang) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH 20 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| MBQH 20 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH số 69/MBQH-UBND ngày 15/7/2021: Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH-HH.16 đến sau nhà Thành Sáu (Gia Hòa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 77 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 62 (thôn Phượng Ngô 1) ngày 07/7/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 33 - Đường trục chính 8m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã tư ông Phức Huệ (giáp xã Hoằng Thắng cũ) đến đình Phượng Lịch | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường HP4 - Đoạn từ nhà ông Kính Lự (thôn Phong Mỹ) đến nhà ông Dưỡng Minh (thôn Đông Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH.HH.16 đến Đền Thượng thôn Hải Phúc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm biến áp thôn Hồng Nhuệ đến nhà ông Hai Lịch | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ngõ Toan đến hết hết địa phận xã Hoằng Lưu (cầu Núc Hoằng Phong) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 47 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 61 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 10 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 09 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (đường xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến ngã tư Thạch Tình | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Kiên Khuyến đến nhà Duyệt Nguyệt | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Môn thôn Đình Sen đến nhà ông Thịnh Hương thôn Nam Hạc | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (nhà bà Dụ) đến ngã tư nhà ông Đỉnh (thôn Tiến Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Đình Di tích lịch sử đến ngã ba nhà ông Du (thôn Giang Hải) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Hải Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Châu, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 11.800.000 | 680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 5.900.000 | 212.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 126 | 5.310.000 | 191.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Châu đứng thứ 56 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Châu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
88 tuyến đường tại Xã Hoằng Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .