| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85); | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 239.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
| Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90; | Đất ở tại nông thôn | 5.335.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung) | Đất ở tại nông thôn | 2.995.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46 | Đất ở tại nông thôn | 2.741.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09; | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92) | Đất ở tại nông thôn | 1.543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |