Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

306 dòng giá108 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Tú

306 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú Đất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương NgọcĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương ThànhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7-07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xãĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý LâmĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên SơnĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá ThướcĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận AnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận AnĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương NgọcĐất thương mại, dịch vụ320.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp280.000
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp239.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m Đất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90; Đất ở tại nông thôn5.335.000
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)Đất ở tại nông thôn2.995.000
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46Đất ở tại nông thôn2.741.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối CáĐất ở tại nông thôn2.500.000
Từ lô LK-01 đến lô LK-27; Từ lô LK-86 đến lô LK-90; Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09; Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ lô LK7-08 đến lô LK7-14; Từ lô LK8-01 đến lô LK8-05; Từ lô LK9-01 đến lô LK9-07; Từ lô LK10-07 đến lô LK10-12; Từ lô LK11-01 đến lô LK11-08; Từ lô LK12-01 đến lô LK12-09; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92)Đất ở tại nông thôn1.543.000
Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc SơnĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương NgọcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.400.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Tú

Giá VT1 cao nhất
5.335.000
đồng/m²
Trung vị VT1
240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
306
dòng
Số tuyến đường
108
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Cẩm Tú, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Tú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1081.800.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ1012.000.00072.000
Đất ở tại nông thôn925.335.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000

Xã Cẩm Tú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Tú đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Tú

Mã bưu chính (zip code)
41309
Doanh nghiệp trên địa bàn
63 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Tú gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cẩm QuýXã Cẩm LươngXã Cẩm Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Tú

79 tuyến đường tại Xã Cẩm Tú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
8 dòng · VT1 tới 554.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 327.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
5 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã Cẩm Quý đến sân vận động xã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46
3 dòng · VT1 tới 2.741.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.096.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung)
3 dòng · VT1 tới 2.995.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ)
3 dòng · VT1 tới 884.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến đất xã Cẩm Lương (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Kim Mẫm đến đỉnh dốc Đồi Phóng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 349.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92)
3 dòng · VT1 tới 1.543.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85);
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Tú

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Tú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Tú là 5.335.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 240.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Tú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Cẩm Tú xếp thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Tú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Tú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Tú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.