| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường trục xã từ Ngã tư làng Chiềng, Giang Hồng 1 đi làng Móng, Giang Hồng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Suối cá đến Nhà hàng đồi sim thôn Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Khương đến nhà bà Hắng thôn Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |