| Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến giáp MBQH KDC Hai Dòng, thôn Thuần Lương | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp thôn Quý Sơn, xã Cẩm Quý đến Bưu điện xã Cẩm Quý (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dường thuộc MBQH Mổ Cong + Già Trầu (làng Khuên), thôn Giang Trung (từ lô số 01 đến lô 10) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH Mổ Nhuối (làng Gầm), thôn Giang Sơn (từ lô 01 đến lô 06) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quý Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.096.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E (nhà Thái Dung) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số 01 đến lô số 46 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Thái Dung đến giáp ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp Tổ dân phố Đồng Chạ, thị trấn Phong Sơn (tuyến đường Phong - Tú - Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non vòng ra đầu cầu cứng xã Cẩm Lương (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá | Đất thương mại, dịch vụ | 956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc đến cửa hang Suối Cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh | Đất ở tại nông thôn | 895.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 884.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7- 07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85); | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Các lô thuộc các khu LK1; LK2; LK3; LK4; LK5, LK6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK7-01 đến lô LK7- 07; Từ lô LK9-08 đến lô LK9-14; Từ lô LK10-01 đến lô LK10-06; Từ lô LK12-10 đến lô LK12-17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường Mầm non đến tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngã ba bãi đỗ xe (cũ) thôn Lương Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường bằng 5,5 m(Từ lô LK-28 đến lô LK-85); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba đối diện bãi đỗ xe (cũ) đến giáp cống đập tràn Khấm Nếp thôn Lương Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (thôn Thuần Lương) đến giáp đường Tỉnh lộ 523B thôn Lương Thành. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cầu treo đi đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5m (từ lô 47 đến lô 92) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ, tổ dân phố Dương Đình Huệ, thị trấn Phong Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Suối cá đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH Rải sy, thôn Giang trung (Từ lô 01 đến lô số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 560.000 | — | — | — | — |