Đơn giá đất tại Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
306 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ UBND xã (từ ngã ba) đến hết đất hộ Cao Văn Quyển (thôn Quý Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
Tại Xã Cẩm Tú, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108 | 1.800.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 2.000.000 | 72.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 92 | 5.335.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Tú đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Tú gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Cẩm Tú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .