Đơn giá đất tại Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
306 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 157.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba (giáp đường đi Đá Rỗ) đi đến đền Cùng, thôn Liên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ cây xăng Tuấn An đến ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 523E có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đỉnh đồi phóng đến nhà ông Doãn Văn Han; Từ Nhà văn hóa thôn Xủ Xuyên đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận (cũ) tiếp giáp đường 532E đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, đến hết khu dân cư chân dốc Vống, thôn Quý Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cầu dốc đò cáp đến Làng Bến giáp với Tỉnh lộ 523E | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bá Thước có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Trường Mầm non thôn Quý Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ cầu Tràn đến giáp đường rẽ cầu Bến Ao, thôn Bắc Sơn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn giáp TT Phong Sơn đến cầu Tràn (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp Cẩm Tú (cũ) đến xã Cẩm Lương (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Sơn đến ngã tư giáp đường Tỉnh lộ 523B (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Lương Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tú (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp xã Thạch Quảng đến ngã ba đường đi xã Thạch Cẩm (xã Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã ba Bưu điện văn hóa xã Cẩm Quý có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường rẽ cầu Bến Ao đến hết đất xã Cẩm Tú giáp xã Cẩm Giang (Cẩm Tú) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống thôn Quý Lâm đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ giáp Cẩm Giang đến ngã ba cây xăng Thuận An, Cẩm Lương có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Cẩm Tú, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108 | 1.800.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 2.000.000 | 72.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 92 | 5.335.000 | 200.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Tú đứng thứ 105 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Tú gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Cẩm Tú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .