| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 457.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lam Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 430.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 nhà ông Hà Trung Thực đi đến thửa số 529, tờ số 27, rẽ phải đến thửa 288, tờ số 27 (tiếp giáp đường bê tông từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Phạm Hồng Thái đi đến nhà ông Lê Thành Long rẽ đến ông Dương Văn Minh, rẽ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuân giáp đường Ngọc - Phong (thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hiệp đến hết đất nhà ông Trương Minh Đăng (thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Bá Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |