| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn. | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Thuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Phố Lê Quý Đôn đi Trung tâm dạy nghề tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp Phố Ngô Thuyền | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Thiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý đến ngã tư tiếp giáp đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Lê Quý Đôn có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Thống Nhất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp (bến Cửa Hà) chạy dọc bờ sông (qua gầm cầu Cẩm Thủy) xuống đến thửa đất số 473, tờ bản đồ 48, thị trấn Phong Sơn. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Thuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Phố Lê Quý Đôn đi Trung tâm dạy nghề tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp Phố Ngô Thuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Thiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 508.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các các thôn Đồng Chạ, Phong Ý, Tử Niêm có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đường Việt Bắc (Đường Ngọc - Phong) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tô Vĩnh Diện có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Tố Hữu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Cao Đình Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Phố Hà Công Thái có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Linh Thung, Ngọc Sơn, Trường Ngọc, Gia Dụ có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Lam Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Võ Quyết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Độc Lập | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Lam Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 đường Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |