| Đoạn từ ngõ 162 đường Tây Sơn đến ngã ba đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ. 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 365.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ. 217 đến Cống Hồ Phúc Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 365.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Tân An, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quangg có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Quách Lê Thanh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư giáp đường Thống Nhất đến ngõ 70 phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba đường Tây Sơn đi hết khu dân cư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với doạn từ đường Thành Công đến ngã tư thôn Đại Quang có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngõ 1 phố Nguyễn Doãn Chấp đến hết phố Nguyễn Doãn Chấp có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Đại Quang tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thuỷ có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) đến giáp MBQH khu dân cư Vốc Sâu, thôn Đại Quang (tránh tây Quốc lộ 217) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Mây (thị trấn Phong Sơn) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với khu dân cư thôn Dương Đình Huệ đến tiếp giáp với ngã ba đường Quốc lộ 217 (tuyến tránh Đông) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Đồng Chạ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Dương Khắc Hinh đi Nhà văn hóa thôn nối tiếp đến chân đập Eo Gió (thôn Kìm) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Nguyễn Ngọc Đại (Hằng) đi Nhà văn hoá thôn Kìm (đến hết đất nhà ông Đào Điểm) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba nhà ông Trương Quỳnh Gan đến ngã ba nhà bà Trương Thị Quang rẽ phải nối ra giáp Tỉnh lộ 523C (thôn Phúc Ngán Vải) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 217 nhà ông Đoàn Văn Dũng đến nhà ông Dương Văn Chúc (thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 nhà ông Lê Xuân Tùng đến nhà ông Phùng Đình Quân (thôn Sống) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường Tây Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Vĩnh Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với phố Lê Văn Thiệp có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Đoàn Kết có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu khu dân cư mới (ngã ba thôn Tử Niêm) - Quốc lộ 217 có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết khu dân cư thôn Linh Thung có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Cửa Hà có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh (phía đầu cầu Cẩm Thủy) đến ngã ba giáp Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Sen Sự) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh đến bến Cửa Hà có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ngã ba tử niêm (giáp Quốc lộ 217) đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đại Đồng, Hoàng Giang (cũ) có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (giáp Điện lực) đến tiếp giáp với đường Nguyễn Trãi có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |