Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Ngã ba phố 6 đến nhà ông Chinh phố 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Ngõ sau trường học Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 160 Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 14 xưởng Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 04, 20 Phạm Sư Mạnh Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 113, 109 Nam Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 20 Trần Khánh Dư Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 03, 04, 66 Trần Nhật Duật Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MBQH 9933 đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngõ 64 Trần Nhật Duật Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các đường còn lại của MBQH số 35 (cũ) (MBQH số 2788) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.413.000
Sâu từ hơn 100m đến 150m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 33 Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Ngõ 16 Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 160, 240 Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 191 Bà Triệu: Từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 177 Bà Triệu: Từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 171 Bà Triệu: Từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Đường chùa Tăng Phúc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Từ Ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Đường Ao Quan; Đường Đình Bé; Đường Đông Khối Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Trục chính phố 4; 5; 6 (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 265 Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Ngõ 205 Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Ngõ 160 Duy Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.