Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Ngã ba phố 6 đến nhà ông Chinh phố 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sau trường học | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 160 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 xưởng Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04, 20 Phạm Sư Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 113, 109 Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 03, 04, 66 Trần Nhật Duật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MBQH 9933 đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 64 Trần Nhật Duật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của MBQH số 35 (cũ) (MBQH số 2788) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 150m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 160, 240 Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 191 Bà Triệu: Từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 177 Bà Triệu: Từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 171 Bà Triệu: Từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường chùa Tăng Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Ao Quan; Đường Đình Bé; Đường Đông Khối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Trục chính phố 4; 5; 6 (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 265 Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 205 Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 160 Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .