Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chinh Hoa phố 9 đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 91 Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến C.Ty Hàm Rồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đại Khối đến Đông Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44, ngõ 86 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 50 Đình Hương; Ngõ 65 Đình Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của ngõ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.103.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 135 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 115 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 53 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 - Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Yên Ngựa: Từ ngã ba đường Trịnh Thế Lợi đến ngã 2 đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiên Sơn: Từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 74 Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 78 Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 61 Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 125 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 132 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 128 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 02 Đông Quang: Từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.891.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Trần Khát Chân: Từ nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.891.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .