Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường Đại Khối đến Đông Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Âu thuyền Bến Ngự đến ngã ba Duy Tân (đê Sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các Ngõ còn lại Phố Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44, ngõ 86 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 353 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.592.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư Cầu Sinh): Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 319 Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư XN Cát sỏi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | Đất thương mại, dịch vụ | 2.337.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 395 Bà Triệu: ngõ sâu < 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 407 Bà Triệu: ngõ sâu < 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Tác đến đoạn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Đông Ba đến Tây Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Phượng Hoàng: Từ đường Kim Quy (Đông Cương cũ) đến đường Yên Ngựa (Hàm Rồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 26 Nguyễn Chích | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 Nguyễn Chích | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 43, 53, 91, 131 Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 19 Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20, 27 Nguyễn Mộng Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 196 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 146 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Cánh Tiên (sau cây xăng): Từ hộ ông Hoành đến hộ bà Vậy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 03 Đông Quang: Từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường đồi C5: Hết vị trí lớp 1 của Đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 77 Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết Trường Tiểu học Nam Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .