Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 50 Đình Hương; Ngõ 65 Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của ngõ 37 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của MBQH số 35 (cũ) (MBQH số 2788) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 91 Đông Tác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 53 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 598; 100 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 404 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 291 Bà Triêu: Từ hộ ông Dũng đến nhà văn hóa phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 132 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 128 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 - Đông Tác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44 - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 143 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 135 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 115 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Bà Triệu: KTT xây dựng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 khu phân lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Yên Ngựa: Từ ngã ba đường Trịnh Thế Lợi đến ngã 2 đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiên Sơn: Từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 74 Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 78 Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 21 (Ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các hộ còn lại sau MBQH 155: Từ hộ bà Tình đến hộ ông Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 2 Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp 2 trở vào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 61 Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 125 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đình Hương - Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Trần Khát Chân: Từ nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.576.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 02 Đông Quang: Từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.576.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 405 ; Ngõ 419; Ngõ 435; Ngõ 441 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 9 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .