Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (Thửa 27, tờ 87) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Oanh (Từ giáp nhà ông Châu, thửa 592 tờ 36 đến nhà ông Côi, thửa 1059 tờ 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đền Đào Duy Từ đi nhà ông Cử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tú đến nhà ông Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Tiến đến đường phía bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thịnh đến ông Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.252.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp huyện đội đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản: Giáp phường Trúc Lâm đến giáp đường Trần Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Nhân đến giáp nhà anh Anh Lới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp Ao làng đến giáp bà Vấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Đông đến ông Thừu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Sơn đến ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Ông Hùng đến giáp ông Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Cư đi nhà ông Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Danh đi ông Chế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Mài đi ông Côi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (Đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lan Ngọc đến Giáp đường Tây Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Hài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại của Tổ dân phố Vạn Xuân và Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B (ông Cường đến nhà văn hoá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B (bà Hương đến ông Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Kế đến bà Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Dũng đến giáp xã Hải Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Hằng đi Ông Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .