Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp ông Sơn đi ông Tiến đập khe Miễu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Tiến đến đường phía bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 2B đến giáp ông Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Hoè đến giáp ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Giáp ông Thịnh đến ông Thường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Giáp Ông Khiên đến nhà bà Đối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu chui (Phú Quang) đi đập ông Xờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Khe Cát đi nhà ông Toán | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường sân bay đến nhà bà Thùy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vang đến nhà ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (TDP Nổ Giáp 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (TDP Nổ Giáp 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .