Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

472 dòng giá324 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đào Duy Từ

472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô số CL-04:29 Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 Đất thương mại, dịch vụ3.852.000
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) Đất thương mại, dịch vụ3.652.000
Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 Đất thương mại, dịch vụ3.280.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.043.000
Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; Đất thương mại, dịch vụ3.040.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên Đất thương mại, dịch vụ2.967.000
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) Đất thương mại, dịch vụ2.922.000
Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.889.000
Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 Đất thương mại, dịch vụ2.880.000
Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79) Đất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) Đất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đường Trần Nhân Tông Đất thương mại, dịch vụ2.739.000
Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) Đất thương mại, dịch vụ2.700.000
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.663.000
Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 Đất thương mại, dịch vụ2.640.000
Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến Đất thương mại, dịch vụ2.543.000
Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn Đất thương mại, dịch vụ2.543.000
Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.500.000
Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.500.000
MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Đường ngõ, ngách còn lại Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.473.000
Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.435.000
Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) Đất thương mại, dịch vụ2.282.000
Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.282.000
Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm Đất thương mại, dịch vụ2.280.000

Mặt bằng giá đất Phường Đào Duy Từ

Giá VT1 cao nhất
13.229.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
472
dòng
Số tuyến đường
324
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đào Duy Từ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị15813.229.0002.500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1576.000.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1527.200.000800.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Đào Duy Từ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đào Duy Từ

Mã bưu chính (zip code)
42742
Doanh nghiệp trên địa bàn
147 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Nguyên BìnhPhường Xuân Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ

2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đào Duy Từ

Giá đất cao nhất tại Phường Đào Duy Từ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đào Duy Từ là 13.229.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đào Duy Từ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đào Duy Từ xếp thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đào Duy Từ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đào Duy Từ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.