Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ lô số CL-04:01 đến lô số CL-04:29 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô SH-22:01 đến lô SH-1:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.852.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.652.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK: A01 đến lô LK: D 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu Vượt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Giáp quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Công Tráng: Giáp Quốc lộ 1A (thửa 81, tờ 5) đến Nhà văn hoá Tổ dân phố Vạn Xuân (thửa 17, tờ 75) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK: A29 đến lô LK: D 12; Đoạn từ lô LK: A14 đến lô LK: A 16; Đoạn từ lô LK: C02 đến lô LK: C 04; Đoạn từ lô LK D02 đến lô LK: D 04; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.967.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.922.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô TĐC 08 đến lô số TĐC 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.889.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa thôn (thửa 22, tờ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ đập tràn (thửa 31, tờ 109) đến giáp phường Trúc Lâm (thửa 09, tờ 108) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp cầu Vượt đến giáp đường Trần Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu nhà ở đô thị tại Quyết định số 283/QĐ-UBND ngày 11/1/2024 | Đường ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phúc Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.473.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã ba) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.435.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt (thửa 46, tờ 74) đi nhà bà Lê Thị Sơn (thửa 142, tờ 85) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 82, tờ 83) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Giáp đường sắt đến đường 2B (Thành Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Lê Văn Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .