Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đến lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (Thửa 27, tờ 87) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân (thửa 23, tờ 21) đến nhà Hoàng Xuân Đại (thửa 15, tờ 56) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt (thửa 345, tờ 122) đến nhà ông Lê Trọng Thọ (Thửa 28, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số CL-01:01 đến lô số CL-01:10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC1:06 đến lô số TDC1:35 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Danh đi ông Chế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Mài đi ông Côi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến giáp nhà ông Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến giáp đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 2B đến khu Nghĩa trang nhân dân đến ông Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Thành Tông đến khu Nghĩa trang nhân dân (Đến ông Hinh thửa 514 tờ bản đồ số 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp Ao làng đến giáp bà Vấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh (Đơn) đến giáp đường Cầu Khưu đi ông Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình đến giáp nhà bà Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà La đến nhà ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Sen đến nhà ông Đựu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hiền (Hải) đến nhà bà Họi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tường đến nhà ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Trần Oanh đến nhà ông Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Giáp bà Nhân đến giáp nhà anh Anh Lới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Văn Thư (thửa 05, tờ 74) đến nhà bà Nguyễn Thị Bính (thửa 70, tờ 73) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bàng (thửa 17, tờ 73) đến nhà bà Đỗ Thị Hương (thửa 78, tờ 73) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Bà Phạm Thị Sáu (thửa 25, tờ 64) đến nhà ông Nguyễn Hữu Đa (thửa 01, tờ 54) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Bình (Thửa 04, tờ 74) đến nhà Nguyễn Duy Hoàng (thửa 53, tờ 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt (thửa 24, tờ 25) đi Trạm điện Sa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Hòe (thửa 21, tờ 81) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Tâm (thửa 01, tờ 100) đi nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 12, tờ 99) đến nhà ông Trần Văn Điều (thửa 52, tờ 90) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngô Quang Vượng (34, tờ 90) đi ngõ nhà ông Trương Bá Phương (thửa 42, tờ 79) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .