Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

472 dòng giá324 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đào Duy Từ

472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 Đất thương mại, dịch vụ2.240.000
Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.160.000
Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.119.000
Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.119.000
Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương Đất thương mại, dịch vụ2.100.000
Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.980.000
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.902.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.875.000
Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.875.000
Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.865.000
Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Đường Nguyễn HoàngĐất thương mại, dịch vụ1.826.000
Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ1.826.000
Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) Đất thương mại, dịch vụ1.800.000
Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000
Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.750.000

Mặt bằng giá đất Phường Đào Duy Từ

Giá VT1 cao nhất
13.229.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
472
dòng
Số tuyến đường
324
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đào Duy Từ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị15813.229.0002.500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1576.000.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1527.200.000800.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Đào Duy Từ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đào Duy Từ

Mã bưu chính (zip code)
42742
Doanh nghiệp trên địa bàn
147 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Nguyên BìnhPhường Xuân Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ

2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đào Duy Từ

Giá đất cao nhất tại Phường Đào Duy Từ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đào Duy Từ là 13.229.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đào Duy Từ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đào Duy Từ xếp thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đào Duy Từ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đào Duy Từ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đào Duy Từ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.