Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô C8 đến lô H12; Đoạn từ lô A 2 đến lô C 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số B7 đến lô số D2; từ lô số A01 đến lô số A12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK LE 01 đến lô LK: LE 04; Đoạn từ lô LK LE 16 đến lô LK: LE 19; Đoạn từ lô LK LE 20 đến lô LK: LE 28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 (cũ) đến khu TĐC xã Hải Yến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Đông Tây 1 đến nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô số A2-13 đến lô số A2-18A; từ lô số A1-21 đến lô số A1-28 kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Giáp quốc lộ 1A: Từ lô A1 đến lô N 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số C1 đến lô số C3 và lô số D1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lại đến nhà ông Bắc (Phê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lan đến nhà ông Minh (Thiết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường BT Hải Hòa - Bình Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Oanh (Tuyến giáp nhà ông Lai, thửa 202 tờ 37 đến nhà ông Song, thửa 193 tờ 38) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường tiểu học (thửa 106, tờ 83) đến nhà ông Nguyễn Hồng Hào (thửa 73, tờ 93) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC2:03; Đoạn từ lô số TDC1:19 đến lô số TDC1:45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số CL-01:13 đến lô số CL-02:10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắng Mại đến đường phía bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giới đến đường phía bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường sắt đến đường Trần Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Văn Dự (thửa 82, tờ 129) đi nhà ông Nguyễn Tùng (thửa 93, tờ 129) đến nhà ông Phạm Văn Tuấn (thửa 21, tờ 137) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 105, tờ 119) đến nhà ông Nguyễn Khắc Sơn (thửa 32, tờ 132) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh (thửa 81, tờ 119) đi nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 46, tờ 126) đến nhà ông Đỗ Văn Hữu (thửa 31, tờ 127) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Thưởng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Đông (thửa 23, tờ 121) đến nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa 69, tờ 121) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Minh (thửa 16, tờ 120) đến nhà ông Đỗ Văn Sánh (thửa 14, tờ 113) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Trương (thửa 20, tờ 129) đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa 30, tờ 134) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 156, tờ 9) đi nhà ông Lê Văn Ninh (thửa 16, tờ 122) đến nhà ông Nguyễn Quế (thửa 40, tờ 137) (đường đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Ông Nguyễn Văn Hà (thửa 18, tờ 61) đến nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Phương (thửa 15, tờ 79) đến nhà Bà Trương Thị Tâm (thửa 29, tờ 61) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Chí Tự (thửa 02, tờ 86) đến giáp đường Bắc Nam 2 (thửa 101, tờ 95) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .