Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đình Thôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | — |
| Huy Du Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi → Đến ngã ba giao cắt đường Liên Cơ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | — |
| Nguyễn Đổng Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | — |
| Thiên Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | — |
| Trần Bình Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.703.000 | 11.923.000 | 9.753.000 | 8.645.000 | — |
| Liên Mạc (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 | — |
| Lê Văn Hiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 | — |
| Thụy Phương (Trong đê) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 | — |
| Võ Quý Huân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.615.000 | 12.100.000 | 9.887.000 | 8.726.000 | — |
| Kiều Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 18.044.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.984.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.968.000 | 11.950.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.686.000 | 11.319.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.599.000 | 11.680.000 | — | — | — |
| Cầu Noi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế → cầu Noi | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 | — |
| Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát Cầu Noi → Học viện Cảnh sát | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 | — |
| Đường vào trại gà Ga Phú Diễn → Sông Pheo | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 | — |
| Miêu Nha Đại Lộ Thăng Long → Đường Xuân Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 17.577.000 | 11.074.000 | 8.945.000 | 7.910.000 | — |
| Phan Bá Vành Sông Cầu Đá → Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | — |
| Cổ Nhuế Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | — |
| Chế Lan Viên Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco → đến ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | — |
| Mễ Trì Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.533.000 | 11.397.000 | 9.310.000 | 8.312.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.403.000 | 11.748.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.334.000 | 11.598.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.150.000 | 12.005.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.150.000 | 10.976.000 | — | — | — |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn) 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.150.000 | 10.976.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.112.000 | 11.594.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | — | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.059.000 | 11.518.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.048.000 | 11.507.000 | — | — | — |
| Văn Trì Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Nguyên Xá Đầu đường Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Ngoạ Long Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Đình Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| Văn Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.845.000 | 10.781.000 | 8.839.000 | 7.738.000 | — |
| K2 Nguyễn Văn Giáp → Trạm Rada | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 | — |
| Phạm Tiến Duật Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.780.000 | 11.326.000 | 9.790.000 | 8.432.000 | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng 8,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.405.000 | 10.499.000 | — | — | — |
| Phú Mỹ Từ ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ → Tới ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Mỹ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Mễ Trì Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Nguyễn Đình Tứ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Đồng Me Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Kẻ Giàn Cho đoạn từ ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long → đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Tân Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.364.000 | 11.046.000 | 9.088.000 | 8.068.000 | — |
| Tây Tựu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 | — |
| Phúc Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 16.187.000 | 10.522.000 | 8.598.000 | 7.588.000 | — |
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .