Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 | — |
| Vân Đồn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | — |
| Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | — |
| Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | — |
| An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 | — |
| Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 | — |
| Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 | — |
| Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 | — |
| An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 34.552.000 | 19.695.000 | 15.337.000 | 13.706.000 | — |
| Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ | 34.552.000 | 19.695.000 | 15.337.000 | 13.706.000 | — |
| Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 | — |
| Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 33.113.000 | 18.874.000 | 14.698.000 | 13.135.000 | — |
| Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ | 33.113.000 | 18.874.000 | 14.698.000 | 13.135.000 | — |
| Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.830.000 | 18.208.000 | 14.023.000 | 12.478.000 | — |
| Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.830.000 | 18.208.000 | 14.023.000 | 12.478.000 | — |
| Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ | 31.673.000 | 18.054.000 | 14.059.000 | 12.564.000 | — |
| Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 | — |
| Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 30.233.000 | 17.233.000 | 13.420.000 | 11.993.000 | — |
| Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | — |
| Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | — |
| Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | — |
| Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | — |
| Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 | — |
| Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 | — |
| Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 | — |
Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 110 | 318.974.000 | 67.999.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 70.691.000 | 16.615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 113.923.000 | 25.857.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .