Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 | — |
| Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 | — |
| Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 | — |
| Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | — |
| Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | — |
| Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | — |
| Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 | — |
| Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất ở | 153.644.000 | 82.949.000 | 63.485.000 | 56.162.000 | — |
| Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 | — |
| Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 | — |
| Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 | — |
| Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 | — |
| Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất ở | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 | — |
| Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Thanh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 | — |
| Tam Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 | — |
| Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 | — |
| Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất thương mại, dịch vụ | 113.923.000 | 56.961.000 | 43.038.000 | 37.658.000 | — |
| Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 110 | 318.974.000 | 67.999.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 70.691.000 | 16.615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 113.923.000 | 25.857.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .