Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.023.000 | 26.836.000 | 20.585.000 | 17.047.000 | — |
| Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 | — |
| Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 | — |
| Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 | — |
| Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 | — |
| Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 | — |
| Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất thương mại, dịch vụ | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 | — |
| Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 | — |
| Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | — |
| Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | — |
| Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | — |
| Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 | — |
| Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 | — |
| Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 | — |
| Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 51.430.000 | 25.715.000 | 19.488.000 | 16.206.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 | — |
| Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.110.000 | 25.056.000 | 19.323.000 | 15.877.000 | — |
| Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 | — |
| Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 | — |
| Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 | — |
| Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 | — |
| Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 | — |
| Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 | — |
| Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 | — |
| An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | — |
| Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | — |
| Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | — |
| Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | — |
| Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 | — |
| Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 | — |
| Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 | — |
Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 110 | 318.974.000 | 67.999.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 70.691.000 | 16.615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 113.923.000 | 25.857.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .