Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Tân Ấp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh Nam | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 107.413.000 | 53.707.000 | 40.578.000 | 35.506.000 | — |
| Yên Lạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 104.478.000 | 58.904.000 | 45.484.000 | 40.412.000 | — |
| Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 | — |
| An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất ở | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 | — |
| Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất ở | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 | — |
| Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 | — |
| Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 | — |
| An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất ở | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 | — |
| Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 95.845.000 | 47.923.000 | 36.208.000 | 31.682.000 | — |
| Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất ở | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 | — |
| Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 | — |
| Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở | 88.164.000 | 50.553.000 | 39.214.000 | 35.082.000 | — |
| Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 | — |
| Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 81.323.000 | 41.475.000 | 31.490.000 | 27.650.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | Đất ở | 80.814.000 | 45.808.000 | 35.831.000 | 31.897.000 | — |
| Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 | — |
| Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 78.419.000 | 39.994.000 | 30.366.000 | 26.662.000 | — |
| Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 | — |
| Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 | — |
| Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 | — |
| Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 | — |
| Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.691.000 | 33.965.000 | 26.069.000 | 21.804.000 | — |
| Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 | — |
| Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 | — |
| Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân Khai | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất thương mại, dịch vụ | 67.033.000 | 34.857.000 | 26.590.000 | 23.424.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.651.000 | 32.024.000 | 24.579.000 | 20.558.000 | — |
| Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 64.598.000 | 34.237.000 | 26.234.000 | 23.184.000 | — |
| Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 | — |
Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 110 | 318.974.000 | 67.999.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110 | 70.691.000 | 16.615.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 110 | 113.923.000 | 25.857.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .