Bảng giá đất Khu Vực 2, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 2 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

334 dòng giá107 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 2

334 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 2, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn Khiết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Tân Ấp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Tam Trinh
Minh Khai → Lĩnh Nam
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê)
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Bạch Đằng
Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Mạc Thị Bưởi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Nguyễn Văn Viên
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Nguyễn Tư Giản
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Vạn Kiếp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở109.799.00061.427.00048.037.00042.931.000
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất thương mại, dịch vụ107.413.00053.707.00040.578.00035.506.000
Yên Lạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở104.478.00058.904.00045.484.00040.412.000
Tây Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
An Dương
Yên Phụ → số nhà 130 An Dương
Đất ở100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
Tứ Liên
Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2)
Đất ở100.803.00056.466.00043.515.00038.919.000
Xã Đàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ97.827.00048.913.00036.957.00032.337.000
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở96.565.00055.368.00042.855.00038.293.000
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
Đất ở96.565.00055.368.00042.855.00038.293.000
Trần Nhật Duật
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ95.845.00047.923.00036.208.00031.682.000
Lãng Yên
Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường
Đất ở92.697.00052.948.00041.092.00036.673.000
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy
Đất ở92.697.00052.948.00041.092.00036.673.000
Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
Đất ở88.164.00050.553.00039.214.00035.082.000
Chùa Bộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Phạm Ngọc Thạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Nguyễn Trãi
Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Nguyễn Lương Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Tây Sơn
Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở
Đất thương mại, dịch vụ87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Thái Hà
Tây Sơn → Láng Hạ
Đất thương mại, dịch vụ86.318.00043.159.00032.609.00028.533.000
Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Lê Thanh Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ81.323.00041.475.00031.490.00027.650.000
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê)
Đất ở80.814.00045.808.00035.831.00031.897.000
Trần Quang Khải
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
Ô Chợ Dừa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
Huỳnh Thúc Kháng
Láng Hạ → Cầu Giấy
Đất thương mại, dịch vụ80.563.00041.087.00031.196.00027.392.000
Tôn Thất Tùng
Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ78.419.00039.994.00030.366.00026.662.000
Minh Khai
Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai
Đất thương mại, dịch vụ75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
Trần Đại Nghĩa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ75.114.00038.308.00029.086.00025.539.000
Đại Cồ Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ75.007.00038.254.00029.044.00025.502.000
Trần Khát Chân
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ75.007.00038.254.00029.044.00025.502.000
Láng Hạ
Thái Hà → Láng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp70.691.00033.965.00026.069.00021.804.000
Bạch Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
Đại Cồ Việt → Trường Chinh
Đất thương mại, dịch vụ68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
Đào Duy Anh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ68.254.00035.492.00027.074.00023.851.000
Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Lĩnh Nam
Tam Trinh → Tân Khai
Đất ở67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Cầu Giấy
Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng
Đất thương mại, dịch vụ67.033.00034.857.00026.590.00023.424.000
Nguyễn Chí Thanh
Láng → La Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.651.00032.024.00024.579.00020.558.000
Minh Khai
Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ64.598.00034.237.00026.234.00023.184.000
Hoàng Cầu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ63.895.00033.549.00025.707.00022.718.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 2

Giá VT1 cao nhất
318.974.000
đồng/m²
Trung vị VT1
51.829.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
290.000
đồng/m²
Số dòng giá
334
dòng
Số tuyến đường
107
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 2, giá VT2 bình quân bằng 54,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở110318.974.00067.999.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11070.691.00016.615.000
Đất thương mại, dịch vụ110113.923.00025.857.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 2 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 2 đứng thứ 2 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 2

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 2. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Hồng HàPhường Vĩnh TuyPhường Bạch MaiPhường Kim LiênPhường Đống ĐaPhường Láng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 2

107 tuyến đường tại Khu Vực 2 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Dương
6 dòng · VT1 tới 100.803.000 đ/m²
An Dương Vương (đường gom chân đê)
3 dòng · VT1 tới 80.814.000 đ/m²
An Xá
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Âu Cơ (đường gom chân đê)
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Bạch Đằng
6 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Bạch Mai
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Bảo Linh
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Bùi Ngọc Dương
3 dòng · VT1 tới 117.430.000 đ/m²
Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cầu Đất
3 dòng · VT1 tới 158.188.000 đ/m²
Cầu Giấy
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Cầu Mới
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Chùa Bộc
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Chùa Láng
3 dòng · VT1 tới 158.188.000 đ/m²
Chùa Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Chương Dương Độ
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Đại Cồ Việt
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Đại La
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Đặng Tiến Đông
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Đặng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Đào Duy Anh
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Đê Tô Hoàng
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Đông Các
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Đông Tác
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái
3 dòng · VT1 tới 92.697.000 đ/m²
Dương Văn Bé
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Giải Phóng (đi qua đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 191.153.000 đ/m²
Hàm Tử Quan
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Hoàng Cầu
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Hoàng Ngọc Phách
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Hoàng Tích Trí
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Hồ Đắc Di
3 dòng · VT1 tới 137.250.000 đ/m²
Hồng Hà
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Hồng Mai
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Huỳnh Thúc Kháng
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Khương Thượng
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Kim Ngưu
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Lạc Trung
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Láng
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Láng Hạ
3 dòng · VT1 tới 318.974.000 đ/m²
Lãng Yên
3 dòng · VT1 tới 92.697.000 đ/m²
La Thành
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Lê Thanh Nghị
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Lĩnh Nam
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Lương Định Của
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Mạc Thị Bưởi
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Minh Khai
6 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Nam Đồng
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Nghĩa Dũng
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 307.814.000 đ/m²
Nguyễn Hiền
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Nguyên Hồng
3 dòng · VT1 tới 153.644.000 đ/m²
Nguyễn Hy Quang
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Nguyễn Khiết
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Nguyễn Khoái (ngoài đê)
3 dòng · VT1 tới 88.164.000 đ/m²
Nguyễn Khoái (trong đê)
3 dòng · VT1 tới 96.565.000 đ/m²
Nguyễn Lương Bằng
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Doãn
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nguyễn Tư Giản
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tuyết
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Nguyễn Văn Viên
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Ô Chợ Dừa
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thạch
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Pháo Đài Láng
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Phố 8/3
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Phố Lạc Nghiệp
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Phúc Tân
3 dòng · VT1 tới 137.250.000 đ/m²
Phúc Xá
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Phương Mai
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Quỳnh Lôi
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Quỳnh Mai
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Tam Khương
3 dòng · VT1 tới 117.430.000 đ/m²
Tam Trinh
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tân Ấp
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tân Khai
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Tạ Quang Bửu
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Tây Kết
3 dòng · VT1 tới 100.803.000 đ/m²
Tây Sơn
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Thái Hà
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Thái Thịnh
3 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Thanh Nhàn
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Thanh Yên
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Tôn Thất Tùng
3 dòng · VT1 tới 219.474.000 đ/m²
Trần Đại Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Trần Hữu Tước
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Trần Khát Chân
3 dòng · VT1 tới 210.768.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Trần Quang Diệu
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Trần Quang Khải
3 dòng · VT1 tới 227.758.000 đ/m²
Trung Liệt
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Tứ Liên
3 dòng · VT1 tới 100.803.000 đ/m²
Vân Đồn
3 dòng · VT1 tới 100.803.000 đ/m²
Vạn Kiếp
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Vĩnh Hồ
3 dòng · VT1 tới 128.649.000 đ/m²
Vĩnh Tuy
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Vọng
3 dòng · VT1 tới 145.302.000 đ/m²
Vọng Hà
3 dòng · VT1 tới 121.364.000 đ/m²
Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 158.188.000 đ/m²
Võ Văn Dũng
3 dòng · VT1 tới 133.889.000 đ/m²
Vũ Ngọc Phan
3 dòng · VT1 tới 165.330.000 đ/m²
Xã Đàn
3 dòng · VT1 tới 273.422.000 đ/m²
Yên Lạc
3 dòng · VT1 tới 104.478.000 đ/m²
Yên Lãng
3 dòng · VT1 tới 158.188.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 2

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 2 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 2 là 318.974.000 đồng/m², thấp nhất 290.000 đồng/m², trung vị 51.829.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 2 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 2 xếp thứ 2 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 2 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 2?
Khu Vực 2 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 6 phường: Phường Hồng Hà, Phường Vĩnh Tuy, Phường Bạch Mai, Phường Kim Liên, Phường Đống Đa, Phường Láng.