Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 17 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
196 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 | — |
| Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.669.000 | 2.767.000 | 2.138.000 | — |
| Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | Đất ở | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất ở | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | — |
| Quốc lộ 3 Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | — |
| Đường vành đai thị trấn từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 | — |
| Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 | — |
| Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Quốc lộ 2 Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| Tỉnh lộ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Quốc lộ 2 Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Quốc lộ 3 - Cầu Vát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
| Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | — |
| Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 | — |
| Quốc lộ 2 Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.544.000 | 2.646.000 | 1.996.000 | 1.542.000 | — |
| Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường Võ Văn Kiệt Đoạn qua xã Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường 14 Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 | — |
| Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | — |
| Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | — |
| Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | — |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | — |
| Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 | — |
Tại Khu Vực 17, giá VT2 bình quân bằng 75,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 24,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 64 | 6.450.000 | 635.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 64 | 9.970.000 | 838.000 |
| Đất ở | 61 | 30.240.000 | 2.370.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 154.000 | 121.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 154.000 | 121.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 68.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 112.000 | 112.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 17 đứng thứ 13 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 5 phường dưới đây vào Khu Vực 17. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
49 tuyến đường tại Khu Vực 17 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .