Đơn giá đất tuyến Đường Trần Thị Bắc thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất ở | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 | — |
| Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 | — |
| Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 | — |
Tại tuyến Đường Trần Thị Bắc, giá VT2 bình quân bằng 70,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 26.050.000 | 26.050.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 9.021.000 | 9.021.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.836.000 | 5.836.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trần Thị Bắc đứng thứ 7 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .