Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 3 thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất ở | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất ở | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất ở | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 | — |
| đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất ở | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 | — |
| đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất thương mại, dịch vụ | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất thương mại, dịch vụ | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 | — |
| đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 | — |
| đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | — |
| đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 | — |
Tại tuyến Đường Quốc lộ 3, giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 17.500.000 | 16.660.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.381.000 | 5.894.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 4.129.000 | 3.987.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 3 đứng thứ 16 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .