Đơn giá đất tuyến Đường từ thôn Minh Tân thuộc Khu Vực 17, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất ở | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 | — |
| (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 | — |
| (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 | — |
Tại tuyến Đường từ thôn Minh Tân, giá VT2 bình quân bằng 78,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.970.000 | 4.970.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.406.000 | 1.406.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.175.000 | 1.175.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ thôn Minh Tân đứng thứ 45 trên 49 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 17.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 17 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .