Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 13 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
180 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | Đất ở | 5.817.000 | 4.784.000 | 3.424.000 | 3.192.000 | — |
| Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | Đất ở | 5.650.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường Ba Vành – Suối Mơ tại xã Yên Bài | Đất ở | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ) Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở | 5.632.000 | 4.576.000 | 3.275.000 | 3.040.000 | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | Đất ở | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | — |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Trong đê | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường Suối Ổi Từ Suối Ổi đến giáp UBND xã Vân Hòa | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến Suối Ổi | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | Đất ở | 5.295.000 | 4.210.000 | 3.003.000 | 2.797.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | Đất ở | 5.295.000 | 3.971.000 | 2.830.000 | 2.639.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất ở | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 | — |
| Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng Ngoài đê | Đất ở | 4.730.000 | 3.827.000 | 2.735.000 | 2.509.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 414C Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất ở | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 | — |
| Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.510.000 | 3.458.000 | 2.235.000 | 2.164.000 | — |
| Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32) đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 – điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | — |
| Đường Đông Hưng Từ khu dân cư giáp chùa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | — |
| Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 | — |
| Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | — |
| Đường Tây Đằng Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | — |
| Đường Phú Mỹ Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.359.000 | 2.170.000 | 2.102.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 | — |
| Quốc lộ 32 Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 | — |
| Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.958.000 | 1.921.000 | 1.453.000 | 1.379.000 | — |
| Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | — |
| Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | — |
| Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.959.000 | 2.170.000 | 1.641.000 | 1.556.000 | — |
| Đường ĐT 412 Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.919.000 | 2.237.000 | 1.494.000 | 1.448.000 | — |
| Đường Vân Trai Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | Đất thương mại, dịch vụ | 2.689.000 | 1.921.000 | 1.454.000 | 1.379.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.689.000 | 2.113.000 | 1.598.000 | 1.517.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 | — |
| Đường Phú Mỹ Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.556.000 | — |
| Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.688.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | — |
| Đường Quốc lộ Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | 1.928.000 | 1.458.000 | 1.384.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414) Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.328.000 | 1.878.000 | 1.420.000 | 1.348.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413) Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.230.000 | 1.800.000 | 1.362.000 | 1.291.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ) Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.220.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | — |
| Đường ĐT 412 Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | 1.791.000 | 1.356.000 | 1.288.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ) Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | 1.744.000 | 1.321.000 | 1.255.000 | — |
| Xã Cổ Đô | Đất ở | 2.032.000 | — | — | — | — |
| Xã Vật Lại | Đất ở | 2.032.000 | — | — | — | — |
| Xã Quảng Oai | Đất ở | 2.032.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 84 cũ Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | — |
| Đường Cổng Ải Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | — |
| Đường Chùa Cao Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | — |
| Đường Gò Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.916.000 | 1.404.000 | 1.097.000 | 1.042.000 | — |
| Xã Minh Châu | Đất ở | 1.848.000 | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 13, giá VT2 bình quân bằng 78,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 60 | 17.781.000 | 1.357.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 6.134.000 | 584.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 49 | 3.969.000 | 408.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 3 | 154.000 | 81.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 154.000 | 51.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 3 | 68.000 | 43.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 112.000 | 78.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 13 đứng thứ 17 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 13. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
35 tuyến đường tại Khu Vực 13 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .