Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 414C thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.358.000 | 1.123.000 | 852.000 | 811.000 | — |
| Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất ở | 5.192.000 | 4.296.000 | 3.062.000 | 2.842.000 | — |
| Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất ở | 4.527.000 | 3.725.000 | 2.639.000 | 2.449.000 | — |
| Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.163.000 | 975.000 | 741.000 | 706.000 | — |
| Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 902.000 | 747.000 | 586.000 | 557.000 | — |
| Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 774.000 | 648.000 | 509.000 | 485.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 414C, giá VT2 bình quân bằng 83,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.358.000 | 1.163.000 |
| Đất ở | 2 | 5.192.000 | 4.527.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 902.000 | 774.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 414C đứng thứ 26 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .