Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 32 thuộc Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất ở | 17.781.000 | 13.235.000 | 9.243.000 | 8.490.000 | — |
| Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất ở | 15.421.000 | 11.615.000 | 8.113.000 | 7.451.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất ở | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | — |
| Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất ở | 13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | — |
| Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất ở | 11.382.000 | 8.743.000 | 6.267.000 | 5.821.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất ở | 10.571.000 | 8.221.000 | 5.955.000 | 5.511.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất thương mại, dịch vụ | 6.134.000 | 4.644.000 | 2.929.000 | 2.685.000 | — |
| Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 4.031.000 | 2.604.000 | 2.522.000 | — |
| Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | Đất thương mại, dịch vụ | 4.382.000 | 3.418.000 | 2.278.000 | 2.197.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 | — |
| Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.535.000 | 2.794.000 | 1.960.000 | 1.878.000 | — |
| Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.608.000 | 1.742.000 | 1.687.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.690.000 | 2.170.000 | 1.640.000 | 1.558.000 | — |
| Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.288.000 | 1.808.000 | 1.311.000 | 1.256.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.740.000 | 1.404.000 | 1.098.000 | 1.042.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 32, giá VT2 bình quân bằng 78,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 17.781.000 | 10.571.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 6.134.000 | 2.690.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.969.000 | 1.740.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 32 đứng thứ 1 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 13.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 13 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .