Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Nguyễn Văn Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Thanh Niên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Tống Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Văn Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 | — |
| Thiền Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Thi Sách Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Lê Duẩn (không có đường tàu) Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Hồ Xuân Hương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Ngõ Bảo Khánh Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Ngõ Hội Vũ Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Ngõ Hàng Hương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Ngõ Hàng Hành Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Ngõ Phan Chu Trinh Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Phố Huế → Lò Đúc | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Đoàn Trần Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Hàn Thuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Hàng Ngang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Hàng Khay Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Hàng Đào Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Hai Bà Trưng Lê Thánh Tông → Quán Sứ | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Bà Triệu Hàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Triệu Quốc Đạt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 264.042.000 | 132.410.000 | 99.497.000 | 87.135.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Trần Thánh Tông → Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Nhà Thờ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Lê Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Hàng Than Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 253.239.000 | 126.456.000 | 97.499.000 | 84.720.000 | — |
| Lò Đúc Phan Chu Trinh → Nguyễn Công Trứ | Đất ở | 253.239.000 | 126.456.000 | 97.499.000 | 84.720.000 | — |
| Lê Hồng Phong Hùng Vương → Đội Cấn | Đất ở | 253.239.000 | 126.456.000 | 97.499.000 | 84.720.000 | — |
| Tôn Thất Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 253.239.000 | 126.456.000 | 97.499.000 | 84.720.000 | — |
| Hàng Giầy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Hào Nam Hoàng Cầu → Vũ Thạnh | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Nguyễn Thiện Thuật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Ngọc Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Ngõ Bà Triệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Ngõ Hàng Bông Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Kim Mã Liễu Giai → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Hòa Mã Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Hoa Lư Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Hỏa Lò Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Lê Đại Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Khúc Hạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Lê Phụng Hiểu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .