Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 1 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mai Anh Tuấn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 | — |
| Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính → Trúc Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 | — |
| Vĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 | — |
| Tây Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 | — |
| Thanh Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 | — |
| Đồng Cổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 27.931.000 | 15.641.000 | 12.092.000 | 10.778.000 | — |
| Âu Cơ (Trong đê) An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.825.000 | 15.729.000 | 12.699.000 | 11.404.000 | — |
| Đội Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.825.000 | 15.729.000 | 12.699.000 | 11.404.000 | — |
| Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 | — |
| Ngõ Núi Trúc Núi Trúc → Giang Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 | — |
| Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc → Hàng Đậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 | — |
| Ngõ Hàng Bún Hàng Bún → Phan Huy Ích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 | — |
| Ngõ Châu Long Cửa Bắc → Đặng Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 | — |
| Nguyễn Phúc Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| Trịnh Công Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| Vũ Tuấn Chiêu Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| Đường vào Công viên nước Hồ Tây Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| Dốc La Pho Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| Dốc Tam Đa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Lạc Long Quân → Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 | — |
| Nguyễn Khoái (bên trong đê) Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 | — |
| Võng Thị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 | — |
| Đồng Cổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.405.000 | 11.427.000 | 9.051.000 | 8.068.000 | — |
| Xuân La Võ Chí Công → Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.341.000 | 12.330.000 | 10.257.000 | 9.092.000 | — |
| Các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 1, giá VT2 bình quân bằng 50,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 49,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 425 | 702.194.000 | 82.312.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 425 | 258.954.000 | 27.931.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425 | 99.938.000 | 19.341.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 1 đứng thứ 1 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 9 phường dưới đây vào Khu Vực 1. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
388 tuyến đường tại Khu Vực 1 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .