Đơn giá đất tuyến Bà Triệu thuộc Khu Vực 1, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất ở | 702.194.000 | 316.389.000 | 229.626.000 | 196.388.000 | — |
| Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất ở | 576.059.000 | 265.566.000 | 193.915.000 | 166.451.000 | — |
| Nguyễn Du → Thái Phiên | Đất ở | 366.135.000 | 175.612.000 | 133.146.000 | 115.584.000 | — |
| Thái Phiên → Đại Cồ Việt | Đất ở | 296.662.000 | 145.483.000 | 108.907.000 | 95.468.000 | — |
| Hàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 258.954.000 | 116.529.000 | 81.570.000 | 69.918.000 | — |
| Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 212.712.000 | 97.757.000 | 68.815.000 | 59.227.000 | — |
| Nguyễn Du → Thái Phiên | Đất thương mại, dịch vụ | 132.354.000 | 63.530.000 | 47.500.000 | 41.250.000 | — |
| Thái Phiên → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 106.459.000 | 52.165.000 | 39.212.000 | 34.185.000 | — |
| Hàng Khay → Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 99.938.000 | 44.973.000 | 30.864.000 | 26.456.000 | — |
| Trần Hưng Đạo → Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.639.000 | 39.438.000 | 27.066.000 | 23.200.000 | — |
| Nguyễn Du → Thái Phiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.464.000 | 33.509.000 | 24.326.000 | 20.850.000 | — |
| Thái Phiên → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 62.706.000 | 28.799.000 | 22.090.000 | 18.293.000 | — |
Tại tuyến Bà Triệu, giá VT2 bình quân bằng 46,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 702.194.000 | 296.662.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 258.954.000 | 106.459.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 99.938.000 | 62.706.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Bà Triệu đứng thứ 1 trên 388 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 1.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 1 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .